Tài liệu: Đề thi thử ĐH môn Hóa trường THPT Nguyễn Đăng Đạo lần 4 năm 2013

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHÂT LƯỢNG KHỐI 12 LẦN 4
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 134
Họ, tên thí sinh:……………………………………… …………………….Số báo danh:……………………………………
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố là: C = 12; N = 14; O = 16; I = 127;Na = 23 Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108, Ba = 137. Cr=52
Câu 1: Chất hữu cơ X đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là C4H6O2. Cho 12,9 gam X vào 200 ml dung dịch NaOH1M, đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 16,1 gam chất rắn khan. Công thức của X là:
A. CH2=CH-COO-CH3. B. H-COO-CH2-CH=CH2.
C. CH3-COO-CH=CH2. D. CH2=C(CH3)-COOH.
Câu 2: Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3, K2CO3 và NaHCO3 1M thu được 1,12 lít CO2 (đktc) và dung dịch X. Cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thu được 20 gam kết tủa. Vậy nồng độ mol/l của dung dịch HCl là
A. 0,5M. B. 1,0M. C. 0,75M. D. 1,25 M.
Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau vào 200 ml dung dịch chứa BaCl2 0,3M và Ba(HCO3)2 0,8M thu được 2,8 lít H2 ( ở đktc) và m gam kết tủa. Giá trị m là
A. 43,34 gam B. 49,25 gam C. 39,4 gam. D. 31,52 gam
Câu 4: Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 . Sau phản ứng thu được 39,4g kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m(g) muối clorua. Vậy m có giá trị là
A. 7,26g B. 24,6g C. 26,6g D. 32,6g
Câu 5: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch FeCl2 thu được 13,5 gam kết tủa. Nếu thay dung dịch NaOH bằng dung dịch AgNO3 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?
A. 53,85 gam B. 59,25 gam. C. 48,45 gam D. 43,05 gam
Câu 6: Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2, tác dụng được với NaOH theo tỷ lệ mol tương ứng là 1:2. Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng. Số chất X là
A. 7. B. 8. C. 9. D. 6.
Câu 7: A, B là 2 axit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho hỗn hợp gồm 4,60 gam A và 6,0 gam B tác dụng hết với kim loại Na thu được 2,24 lít H2 (đktc). Công thức phân tử của A và B lần lượt là
A. CH3COOH và C2H5COOH. B. C3H7COOH và C4H9COOH.
C. C2H5COOH và C3H7COOH. D. HCOOH và CH3COOH.
Câu 8: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?
A. Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan.
B. Thực hiện phản ứng tráng bạc.
C. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2.
D. Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic.
Câu 9: Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm 8,1g Al và 2,3 g Na tác dụng với nước dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn còn lại là
A. 7,70g B. 2,30g C. 2,70g D. 5,40g
Câu 10: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch Al2(SO4)3 cho tới dư. Hiện tượng quan sát được là
A. xuất hiện kết tủa keo trắng, lượng kết tủa tăng dần đến không đổi.
B. xuất hiện kết tủa màu trắng , lượng kết tủa tăng dần đến cực đại sau đó tan dần cuối cùng thu được dung dịch.
C. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng đến không đổi.
D. xuất hiện kết tủa màu vàng , lượng kết tủa tăng dần.
Câu 11: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là:
A. Dung dịch NaNO3 và dung dịch H*2SO4 đặc. B. NaNO3 tinh thể và dung dịch H*Cl đặc.
C. Dung dịch NaNO3 và dung dịch H*Cl đặc. D. NaNO3 tinh thể và dung dịch H*2SO4 đặc.
Câu 12: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 10 lít rượu (ancol) etylic 460 là (biết hiệu suất của quá trình là 86,4% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
A. 4,5 kg. B. 5,0 kg. C. 6,0 kg. D. 75 kg.
Câu 13: Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại. Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH loãng. B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch HF. D. Dung dịch H2SO4.
Câu 14: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe, và Fe3O4 bằng lượng vừa đủ 300 ml dung dịch HNO3 5M thu được V lít hỗn hợp khí NO2 và NO ( ở đktc) và 96,8 gam muối Fe(NO3)3. Giá trị của V là
A. 6,72 lít. B. 8,96 lít. C. 4,48 lít. D. 2,24 lít.
Câu 15: Một nguyên tử có 3 electron độc thân trong cấu hình electron. Hãy cho biết nguyên tử đó có thể là nguyên tử của nguyên tố nào sau đây:
A. Fe (Z=26) B. Ca (Z= 20) C. N (Z= 7) D. Al (Z=13)
Câu 16: Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3, là
A. anđehit axetic, but-1-in, etilen, axitaxetic. B. anđehit axetic, axetilen, but-2-in, phenol.
C. anđehit fomic, axetilen, etilen, benzen. D. axit fomic, vinylaxetilen, propin, fomandehit.
Câu 17: Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 1400C. Sau khi phản ứng kết thúc, thu được 12,3 gam hỗn hợp 3 ete và 2,7 gam nước. Công thức phân tử của hai rượu trên là
A. C3H7OH và C4H9OH. B. CH3OH và C2H5OH.
C. C2H5OH và C3H7OH. D. C3H5OH và C4H7OH.
Câu 18: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng, phân tử của chúng chỉ có một loại nhóm chức. Chia X thành 2 phần bằng nhau.
- Phần 1 : đem đốt cháy hoàn toàn rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy (chỉ có CO2 và hơi H2O) lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình (1) tăng 2,16 gam, ở bình (2) có 7,0 gam kết tủa.
- Phần 2 : cho tác dụng hết với Na dư thì thể tích khí H2 (đktc) thu được là bao nhiêu ?
A. 0,56 lít. B. 0,224 lít. C. 1,12 lít. D. 2,24 lít.
Câu 19: Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) ó 2NH3 (k); ΔH = –92 kJ. Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
A. giảm nhiệt độ và tăng áp suất. B. tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
C. giảm nhiệt độ và giảm áp suất. D. tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
Câu 20: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Hỗn hợp X có khối lượng 8,2 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc). Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là
A. 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4. B. 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4.
C. 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2. D. 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2.
Câu 21: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chia hỗn hợp thu được sau phản ứng thành hai phần bằng nhau. Phần một phản ứng vừa đủ với 600 ml dung dịch NaOH 1M (loãng) và thấy có bọt khí thoát ra. Để hòa tan hết phần hai cần vừa đủ dung dịch chứa 2,6 mol HCl. Giá trị của m là
A. 19,8. B. 83,6. C. 93,2. D. 100,0
Câu 22: Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, cần có chú ý nào sau đây?
A. Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy nước khi chưa dùng đến.
B. Có thể để P trắng ngoài không khí.
C. Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước.
D. Cầm P trắng bằng tay có đeo găng.
Câu 23: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
A. ankan. B. anken. C. ankin. D. ankađien.
Câu 24: Axit Malic (2-hiđroxi butanđioic) có trong quả táo. Cho m gam axit Malic tác dụng với Na dư thu được V1 lít khí H2. Mặt khác, cho m gam axit Malic tác dụng với NaHCO3 dư thu được V2 lít khí CO2 (Thể tích các khí đo ở cùng điều kiện). Mối quan hệ giữa V1 và V2 là:
A. V1 = 0,75V2. B. V1 = V2. C. V1 = 0,5V2. D. V1 = 1,5V2.
Câu 25: Cho các chất sau: KMnO4, NaCl, H2SO4 đặc, Cu. Hãy cho biết từ các chất đó có thể điều chế trực tiếp được bao nhiêu khí ?
A. 3 B. 4 C. 6 D. 5
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 1,69 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 896 ml hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là
A. 5,37. B. 4,59. C. 5,53. D. 8,45.
Câu 27: Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,16 gam. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5. Giá trị của m là
A. 0,92. B. 0,64. C. 0,46. D. 0,32.
Câu 28: Cho 18,45 gam hỗn hợp bột Mg, Al, Fe vào dung dịch AgNO3 dư thu được m gam chất rắn. Cho NH3 dư vào dung dịch sau phản ứng, lọc kết tủa rồi đem nhiệt phân trong điều kiện không có không khí đến khối lượng không đổi thì thu được 29,65 gam chất rắn Y. Giá trị của m là:
A. 151,2. B. 48,6. C. 135,0. D. 75,6.
Câu 29: Hòa tan 26,8 gam hỗn hợp hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở vào nước được dung dịch X. Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho phần 1 phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6 gam bạc kim loại. Để trung hòa hoàn toàn phần 2 cần 200,0 ml dung dịch NaOH 1,0M. Công thức của hai axit đó là
A. HCOOH, C3H7COOH. B. CH3COOH, C2H5COOH.
C. CH3COOH, C3H7COOH. D. HCOOH, C2H5COOH.
Câu 30: Cho các chất sau : C2H5OH, CH3COOH, H2O , C6H5OH
Chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của 4 chất là
A. C6H5OH, C2H5OH, H2O, CH3COOH. B. C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH, H2O.
C. C2H5OH, C6H5OH, H2O, CH3COOH. D. C2H5OH, H2O, C6H5OH, CH3COOH.
Câu 31: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:
A. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.
B. nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH.
C. nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH.
D. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.
Câu 32: Đietylphtalat (DEP) được dùng làm thuốc chữa bệnh ghẻ và làm hương trừ muỗi. Chất này có công thức cấu tạo là
A. C2H5OOC-CH2- COOC2H5 D. C2H5OOC-C6H4- COOC2H5
B. C2H5OOC-COOC2H5
C. C2H5OOC-CO- COOC2H5
Câu 33: Trong những câu sau, câu nào không đúng?
A. Trong các hợp chất: Flo có số oxi hoá là (-1) ; còn các nguyên tố clo, brom có số oxi hoá là -1, +1, +3, +5, +7
B. Tính axit của các chất tăng dần: HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4
C. Tính axit của các dung dịch HX giảm dần theo thứ tự: HF > HCl > HBr > HI
D. Tính khử của các chất tăng dần: HF < HCl < HBr < HI.
Câu 34: Để hòa tan hết hỗn hợp gồm 9,6 gam Cu và 12 gam CuO cần tối thiểu V ml dung dịch hỗn hợp HCl 2,5M và NaNO3 0,25M (biết NO là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là:
A. 120. B. 680. C. 400. D. 280.
Câu 35: Để làm sạch Ag có lẫn Cu, Fe ,Sn và lượng Ag thu được không thay đổi sau khi làm sạch, ta dùng dung dịch
A. CuSO4 B. FeCl3 C. HNO3 D. AgNO3
Câu 36: Cho các chất sau : 1,1 – đimetylxiclopropan, But-1-en, But-2-en, 2-metylbut-2-en, buta-1,3-đien, stiren, axit oleic, axit panmitic, 1,2-đicloeten. Số chất có đồng phân hình học là
A. 5 B. 6 C. 4 D. 3
Câu 37: Đun nóng 18 gam CH3COOH với 9,2 gam C2H5OH có mặt H2SO4 đặc. Kết thúc thí nghiệm thu được 10,56 gam este. Hiệu suất phản ứng este hoá bằng
A. 40%. B. 30%. C. 80%. D. 60%.
Câu 38: Điện phân điện cực trơ dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng điện một chiều cường độ 2A. Thể tích khí thoát ra tại anot sau 9650s điện phân là bao nhiêu lit?(Hiệu suất điện phân là 100%)
A. 1,792 B. 1,344 C. 2,912 D. 2,240
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Fe tác dụng với I2 tạo thành FeI3 .
B. Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư.
C. Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt.
D. Dung dịch hỗn hợp H2SO4 loãng vàNaNO3 hoà tan được bột đồng.
Câu 40: Để phân biệt p-crezol (CH3-C6H4-OH) và ancol benzylic(C6H5-CH2-OH) thì thuốc thử có thể dùng là ?
A. dd HCl. B. dd Br2 . C. dd KMnO4. D. Na.
Câu 41: Một hỗn hợp gồm hai anđehit X và Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit no đơn chức, mạch hở. Cho 1,02 gam hỗn hợp trên phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 4,32 gam Ag kim loại (hiệu suất phản ứng 100%). Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
A. HCHO, C2H5CHO. B. CH3CHO, C2H5CHO.
C. C3H7CHO, C4H9CHO. D. CH3CHO, HCHO.
Câu 42: Cần trộn dung dịch A chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,2M với dung dịch B chứa NaOH 0,3M và KOH 0,2M theo tỷ lệ thể tích như thế nào để thu được dung dịch có pH = 7.
A. VA/VB* = 1/4 B. VA/VB* = 2/1 C. VA/VB* = 1/2 D. VA/VB* = 1/1
Câu 43: Cho các chất: phenol,axitfomic, axit acrylic, but-1-in,Toluen, stiren, naphtalen. Số chất phản ứng với dung dịch brôm là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 6.
Câu 44: Cho các dung dịch loãng sau có cùng nồng độ mol/l, dung dịch chất nào dẫn điện kém nhất ?
A. dd Na2SO4 B. NH3 C. dd Ba(OH)2 D. dd HCl
Câu 45: X là aminoaxit thiên nhiên mạch nhánh chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm –COOH. Cho 23,4 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 30,7 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là :
A. CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH B. CH3CH2CH2-CH(NH2)-COOH
C. H2N-CH2-CH2-CH(CH3)-COOH D. H2N-CH(CH3)-CH2-COOH
Câu 46: Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, đến phản ứng xong thu được khí Y. Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước. Giá trị của V bằng (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Br = 80; Ag = 108)
A. 13,44. B. 5,60. C. 11,2. D. 8,96.
Câu 47: Thủy phân hoàn toàn 1 mol oligopeptit X mạch hở thu được 2 mol gly, 1 mol ala, 1 mol tyr. Mặt khác nếu thủy phân không hoàn toàn X thu được sản phẩm chứa gly-ala, tyr-gly. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 6.
Câu 48: Có bao nhiêu đồng phân amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 49: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là
A. tơ visco và tơ nilon-6,6. B. tơ tằm và tơ vinilon.
C. tơ nilon-6,6 và tơ capron. D. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
Câu 50: Mệnh đề không đúng là:
A. Fe khử được Cu2+ trong dung dịch.
B. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Fe3+, Ag+.
C. Fe3+ oxi hóa được Cu.
D. Fe2+ oxi hoá được Cu.

———– HẾT ———-
mamon made cauhoi dapan
19-5-2013 134 1 A
19-5-2013 134 2 B
19-5-2013 134 3 A
19-5-2013 134 4 C
19-5-2013 134 5 B
19-5-2013 134 6 D
19-5-2013 134 7 D
19-5-2013 134 8 D
19-5-2013 134 9 D
19-5-2013 134 10 A
19-5-2013 134 11 D
19-5-2013 134 12 D
19-5-2013 134 13 C
19-5-2013 134 14 A
19-5-2013 134 15 C
19-5-2013 134 16 D
19-5-2013 134 17 C
19-5-2013 134 18 A
19-5-2013 134 19 A
19-5-2013 134 20 C
19-5-2013 134 21 C
19-5-2013 134 22 A
19-5-2013 134 23 B
19-5-2013 134 24 A
19-5-2013 134 25 B
19-5-2013 134 26 C
19-5-2013 134 27 C
19-5-2013 134 28 A
19-5-2013 134 29 A
19-5-2013 134 30 D
19-5-2013 134 31 B
19-5-2013 134 32 B
19-5-2013 134 33 C
19-5-2013 134 34 C
19-5-2013 134 35 B
19-5-2013 134 36 D
19-5-2013 134 37 D
19-5-2013 134 38 A
19-5-2013 134 39 D
19-5-2013 134 40 B
19-5-2013 134 41 B
19-5-2013 134 42 D
19-5-2013 134 43 B
19-5-2013 134 44 B
19-5-2013 134 45 B
19-5-2013 134 46 C
19-5-2013 134 47 C
19-5-2013 134 48 A
19-5-2013 134 49 D
19-5-2013 134 50 D

Link download: